TIN TỨC
GIỚI THIỆU
HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG
:: Liên kết site::
Đảng CSVN
Thủ đô Hà Nội
Báo Nhân dân
Báo Sài gòn GP
Báo CAND
Đài THVN
Đài Tiếng nói VN
Tổng CTy BCVT
Công ty VDC
Công ty Netsoft
Vietnam Net
Thông tấn xã VN
Báo Hà Nội mới
Báo Lao động
Báo Tuổi trẻ
Báo Thanh niên
Báo Đầu tư
Tiền Phong Online
VNExpress
Cập nhật 7h45' ngày 9/10
Hà Nội
23-34°C
Huế
23-33°C
Đà Nẵng
23-33°C
TP.Hồ Chí Minh
22-32°C
Gọi số 8011009
Gọi số 8011005 - 19001555
Mua vào
Bán ra
2.291.000
2.311.000
* 2.303.000
*2.314.000
Gọi số 8011005
- 19001555
Cập nhật 10h7' ngày 9/10
Mua vào
Bán ra
USD
17 849.00
17 849.00
*
*
EUR
26 587.02
27 165.05
CHF
17 394.70
17 919.01
JPY
197.15
208.06
SGD
12 848.61
13 258.77
HKD
2 317.90
2 378.16
GBP
28 764.40
29 508.93
THB
531.25
560.60
CAD
16 961.91
17 496.25
AUD
16 182.82
16 681.66
* Giá thị trường tự do
Các Dịch vụ Bưu chính
Quay
lại
Cước bưu
chính đã bao gồm thuế VAT
Tên dịch vụ
Mức cước
Ghi chú
BƯU PHẨM
THUỶ BỘ
Thư (cước
chính)
(đồng)
Đến 20 gam
800đ
Trên 20 đến 50
gam
1.200đ
Trên 50 đến 100
gam
1.800đ
Trên 100 đến
250 gam
3.400đ
Trên 250 đến
500 gam
5.800đ
Trên 500 đến
1000 gam
9.000đ
Trên 1000 đến
1500 gam
12.000đ
Trên 1500 đến
2000 gam
13.000đ
Học phẩm
người mù
Miễn cước
Tối đa 7kg
Bưu thiếp
600
Ấn phẩm
và túi M
Đến 20 gam
400đ
Ấn phẩm tối đa
5kg
Trên 20 đến 50
gam
600đ
Trên 50 đến 100
gam
1.000đ
Túi M tối đa
30kg
Trên 100 đến
250 gam
1.600
Trên 250 đến
500 gam
3.000đ
Trên 500 đến
1000 gam
4.800đ
Trên 1000 đến
1500 gam
6.600đ
Trên 1500 đến
2000 gam
8.000đ
Mỗi nấc 1000
gam tiếp theo
2.000đ
Gói nhỏ
Đến 100 gam
1.600đ
Trên 100 đến
250 gam
2.800đ
Trên 250 đến
500 gam
4.400đ
Trên 500 đến
1000 gam
6.400đ
Trên 1000 đến
1500 gam
8.000đ
Trên 1500 đến
2000 gam
10.000đ
Các dịch vụ đặc
biệt
Áp dụng cho cơ
quan
Hoả tốc
Hoả tốc trong khu vực
phát
Mỗi km cho 100g
đầu
1.500đ/ 100g
đầu + cước chính
Mỗi nấc và lẻ <
100g tiếp theo
300đ/ 100g tiếp
theo + cước chính
Mức cước tối
thiểu
3.000đ/ bưu
phẩm + cước chính
Hoả tốc liên huyện,
tỉnh
Trong chuyến
thư
Cước chính +
cước trong khu vực phát
Vận chuyển
riêng
Theo thoả thuận
Hẹn giờ
5.000đ/ mỗi Bưu
phẩm + cước trong khu vực phát
Cước máy
bay
20 gam đầu
Cước chính +
400đ
Mỗi nấc lẻ 20
gam tiếp theo hoặc phần
Cước chính +
200đ
Ghi số
CQ Đảng và
chính quyền
Liên tỉnh: mỗi
bưu phẩm
Cước chính +
1.000đ
Nội tỉnh: mỗi
bưu phẩm
Cước chính +
600đ
CQ đơn vị khác
và ND một bưu phẩm
Cước chính +
2.000đ
Báo phát
1.000đ/ bưu
phẩm
Chấp nhận khi
gửi
Nhận tại
địa chỉ theo yêu cầu
Tạm thời không
thu
Phát tại
địa chỉ theo yêu cầu
Chấp nhận khi gửi;
ng.nhận
Đối với bưu
phẩm đến 500gam
Miễn cước
> 500g mỗi kg
hoặc phần lẻ
1.000đ/ kg
Phát tận
tay
3.000đ/ bưu
phẩm
Phát
nhanh
2.000đ/ bưu
phẩm
Chấp nhận khi
gửi
Lưu ký
800đ/ bưu phẩm
Rút bưu
phẩm ghi số
Còn tại bưu cục
gốc
Đã huỷ tem
không hoàn cước
gửi
Chưa huỷ tem
Trả lại (tiền )
tem + 1.000đ
Đã chuyển khỏi
bưu cục
Yêu cầu rút bưu
gửi bằng thư
2.800đ/ bp +
cước chính
Yêu cầu rút bưu
gửi bằng điện báo
1.000đ + 2.500
+ cước chính
Tối thiểu 10
tiếng điện báo
Chuyển
hoàn
Bưu gửi đến 500
gam
Miễn cước
Trên 500 gam
Như cước
Rút bưu phẩm ghi số
Thay đổi
tên,địa chỉ người nhận
Còn tại bưu cục
gốc
1.000đ/ lần
Đã chuyển khỏi
bưu cục
Yêu cầu bằng
thư
2.800đ + cước
chính
Yeu cầu bằng
điện báo
2.500đ + 1.000đ
+ cước chính
Hộp thư
thuê bao
Thuê 03 tháng
50.000đ
Thuê 06 tháng
70.000đ
Thuê 12 tháng
100.000đ
Up
BƯU KIỆN TRONG NƯỚC
Bưu kiện
thuỷ bộ (cước chính)
Kèm theo vùng
số
Vùng 1 (01kg
đầu; mỗi kg tiếp theo)
2.600đ/ 01kg
đầu; 700đ
Bắc Giang, Bắc Ninh, Hoà Bình, Bắc Cạn, Thái Nguyên, Tuyên Quang, Phú
Thọ, Vĩnh Phúc, Yên Bái, Quảng Ninh, Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng,
Thái Bình, Nam Định, Hà Nam, Hà Tây, Lạng Sơn, Ninh Bình, Thanh Hoá.
Vùng 2 (01kg
đầu; mỗi kg tiếp theo)
3.300đ/ 01kg
đầu; 1.100đ
Lai Châu, Sơn La, Cao Bằng, Hà Giang, Lào Cai, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng
Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.
Vùng 3 (01kg
đầu; mỗi kg tiếp theo)
3.900đ/ 01kg
đầu; 1.500đ
Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Quảng Nam.
Vùng 4 (01kg
đầu; tiếp theo)
4.600đ/ 01kg
đầu; 2.400đ
Bình Định, Gia Lai, Kon Tum, Đắc Lắc, Phú Yên, Khánh Hoà, Ninh Thuận.
Vùng 5 (01kg
đầu; mỗi kg tiếp theo)
5.500đ/ 01kg
đầu; 3.000đ
TPHCM, Bình Thuận, Đồng Nai, Bà Rịa Vũng Tàu, Long An, Tiền Giang, Bến
tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Đồng Tháp, Tây Ninh, Bình Dương, Bình Phước,
Cần Thơ, An Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Lâm Đồng.
Vùng 6 (01kg
đầu; mỗi kg tiếp theo)
6.000đ/ 01kg
đầu; 3.500đ
Bạc Liêu, Cà Mau.
Các dịch
vụ đặc biệt
Cước bưu
kiện máy
bay
Vùng 1 và Vùng
2
280đ/ mỗi nấc +
cước chính
Vùng 3
390đ/ mỗi nấc +
cước chính
Vùng 4, Vùng 5
và Vùng 6
600đ/ mỗi nấc +
cước chính
Phát báo
bưu kiện
1.000đ/ Bk
Chỉ chấp nhận
khi gửi
Phát tận
tay bưu kiện
3.000đ/ Bk
Chỉ chấp nhận
khi gửi
Phát
nhanh bưu kiện
2.000đ/ Bk
Chấp nhận khi
gửi và khu vực phát
Phát tại
địa chỉ theo yêu cầu
Đến 03 kg
3.000đ
Mỗi kg (phần
lẻ) từ 3 - 10kg
1.000đ
Mỗi kg (phần
lẻ) trên 10kg
300đ
Bưu kiện
lưu kho
200đ/kg/ngày
Bưu kiện
lưu ký
2.000đ/ bưu
kiện
Rút bưu
kiện
Còn tại bưu cục
gốc
Hoàn cước đã
gửi và thu
1.000đ
Đã chuyển khỏi
bưu cục gốc
Nếu rút bằng
thư
2.800đ + Cước
chính
Rút bằng điện
báo
1.000đ + 2.500đ
+ Cước chính
Chuyển
hoàn bưu kiện
Do không phát
được
Bằng cước chính
Theo yêu cầu
người gửi
Như cước rút BK
Thay đổi
tên địa chỉ người nhận
Còn tại bưu cục
gốc
1.000đ + cước
chính
Đã chuyển khỏi
bưu cục gốc
Nếu thay đổi
bằng thư
2.800đ
Nếu thay đổi
bằng điện báo
1.000đ + 2.500đ
Nếu địa chỉ mới
khác địa chỉ ban đầu
Thêm cước chính phát sinh
Chuyển tiếp
Thu như cước
thay đổi tên, địa chỉ người nhận
Up
DỊCH VỤ
EMS
Cước EMS
trong nước - Ban hành kèm theo QĐ số 473/QĐ-KDTT ngày 19/04/2006 của
TGĐ Công ty CP CPN Bưu điện, giá cước đã có VAT
Trọng lượng
Nội tỉnh
< 300km
> 300km
Đến 50g
6,000
10,450
11,000
Trên 50g-100g
8,000
13,200
14,300
Trên 100g-250g
10,000
17,600
19,800
Trên 250g-500g
12,500
24,200
26,400
Trên 500g-1000g
15,000
34,100
38,500
Trên 1000g-1500g
18,000
41,800
49,500
Trên 1500g-2000g
21,000
49,500
59,400
Mỗi nấc 500gr tiếp theo đến 10kg
1,600
3,300
4,950
Mỗi nấc 500gr tiếp theo trên 10kg
1,500
3,300
4,950
Trọng lượng
Giảm 10% Vĩnh Phúc, Hải Dương, Hải
Phòng, Quảng Ninh
Giảm 10% Huế, Đà Nẵng, Nha Trang
Giảm 15% TP. Hồ Chí Minh
Đến 50g
9,405
9,900
9,350
Trên 50g-100g
11,880
12,870
12,155
Trên 100g-250g
15,840
17,820
16,830
Trên 250g-500g
21,780
23,760
22,440
Trên 500g-1000g
30,690
34,650
32,725
Trên 1000g-1500g
37,620
44,550
42,075
Trên 1500g-2000g
44,550
53,460
50,490
Trên 2,0-2,5kg
47,520
57,915
54,698
2,5-3,0kg
50,490
62,370
58,905
3,0-3,5kg
53,460
66,825
63,113
3,5-4,0kg
56,430
71,280
67,320
4,0-4,5kg
59,400
75,735
71,528
4,5-5,0kg
62,370
80,190
75,735
5,0-5,5kg
65,340
84,645
79,943
5,5-6,0kg
68,310
89,100
84,150
6,0-6,5kg
71,280
93,555
88,358
6,5-7,0kg
74,250
98,010
92,565
7,0-7,5kg
77,220
102,465
96,773
7,5-8,0kg
80,190
106,920
100,980
8,0-8,5kg
83,160
111,375
105,188
8,5-9,0kg
86,130
115,830
109,395
9,0kg-9,5kg
89,100
120,285
113,603
9,5-10,0kg
92,070
124,740
117,810
10,0-10,5kg
95,040
129,195
122,018
10,5-11,0kg
98,010
133,650
126,225
11,0-11,5kg
100,980
138,105
130,433
11,5-12,0kg
103,950
142,560
134,640
12,0-12,5kg
106,920
147,015
138,848
12,5-13,0kg
109,890
151,470
143,055
13,0-13,5kg
112,860
155,925
147,263
13,5-14,0kg
115,830
160,380
151,470
14,0-14,5kg
118,800
164,835
155,678
14,5-15,0kg
121,770
169,290
159,885
15,0-15,5kg
124,740
173,745
164,093
15,5-16,0kg
127,710
178,200
168,300
16,0-16,5kg
130,680
182,655
172,508
16,5-17,0kg
133,650
187,110
176,715
17,0-17,5kg
136,620
191,565
180,923
17,5-18,0kg
139,590
196,020
185,130
18,0-18,5kg
142,560
200,475
189,338
18,5-19,0kg
145,530
204,930
193,545
19,0-19,5kg
148,500
209,385
197,753
19,5-20,0kg
151,470
213,840
201,960
20,0-20,5kg
154,440
218,295
206,168
20,5-21,0kg
157,410
222,750
210,375
21,0-21,5kg
160,380
227,205
214,583
21,5-22,0kg
163,350
231,660
218,790
22,0-22,5kg
166,320
236,115
222,998
22,5-23,0kg
169,290
240,570
227,205
23,0-23,5kg
172,260
245,025
231,413
23,5-24,0kg
175,230
249,480
235,620
24,0-24,5kg
178,200
253,935
239,828
24,5-25,0kg
181,170
258,390
244,035
25,0-25,5kg
184,140
262,845
248,243
25,5-26,0kg
187,110
267,300
252,450
26,0-26,5kg
190,080
271,755
256,658
26,5-27,0kg
193,050
276,210
260,865
27,0-27,5kg
196,020
280,665
265,073
27,5-28,0kg
198,990
285,120
269,280
28,0-28,5kg
201,960
289,575
273,488
28,5-29,0kg
204,930
294,030
277,695
29,0-29,5kg
207,900
298,485
281,903
29,5-30,0kg
210,870
302,940
286,110
30,0-30,5kg
213,840
307,395
290,318
30,5-31,0kg
216,810
311,850
294,525
31,0-31,5kg
219,780
316,305
298,733
500g
tiếp theo
2,970
4,455
4,208
Mức giảm
cước EMS
Từ 6h - 10h30
sáng
giảm 10% cước
chính EMS
Doanh thu từ
100.000 - 500.000đ
giảm 5% cước
chính EMS
Doanh thu từ
500.000 - 1.000.000đ
giảm 10% cước
chính EMS
Doanh thu từ
1.000.000đ trở lên
giảm 15% cước
chính EMS
Hàng cồng kềnh
và nhẹ EMS
Hàng cồng kềnh
vượt quá quy định
Cước chính EMS
x 1,5
Hàng nhẹ <
167kg/ m3
Tương đương >
6.000cm3/ kg
Không phân biệt
PT vận chuyển
Cước sính EMS
(KL quy đổi)
KLQĐ (cm3) =
thể tích/ 6.000
Vừa cồng kềnh
và vừa nhẹ
Cước chính EMS
x 1,5
Cước dịch
vụ đặc biệt EMS
Rút bưu
phẩm EMS
Còn tại bưu cục
gốc
4.000đ
Hoàn cước chính
đã thu
Đã chuyển khỏi
bưu cục gốc
4.000đ + (2x
phút đầu ĐT tự động)
Thay đổi
tên, địa chỉ người nhận
Còn tại bưu cục
gốc
4.000đ
Đã chuyển khỏi
bưu cục gốc
Như đã chuyển
khỏi bưu cục gốc + cước phát sinh
Địa chỉ phát
khác địa chỉ đầu
Địa chỉ cùng
khu vực phát
4.000đ + (2x
phút đầu ĐT tự động)
Địa chỉ khác
khu vực phát
Như cước cùng
khu vực phát + cước phát sinh
Nhận bưu
gửi EMS tại nhà
Bưu gửi trên
2 kg hoặc D/thu từ trên 50.000đ
Miễn cước
01 lần gửi tại
cùng 1 địa chỉ
Bưu gửi nhỏ hơn
2 kg hoặc D/thu từ trên 50.000đ
4.000đ/ bưu gửi
Mức cước đ/ với
bưu gửi tiếp theo
2.000đ/ bưu gửi
Dịch vụ
EMS phát tận tay
2.727đ/ bưu gửi
Dịch vụ
báo phát EMS
Nếu chuyển
phiếu báo phát bằng thư
1.000đ/ phiếu/
địa chỉ
Nếu chuyển báo
phát bằng thư ghi số
2.727đ/ bưu gửi
Dịch vụ
EMS lưu kho
200đ/ ngày/ kg
Dịch vụ
EMS chuyển hoàn
Chuyển hoàn
bưu gửi < 500g
Miễn cước
Chuyển hoàn bưu gửi > 500g không do lỗi bưu điện
Thu 1/2 mức cước khi ký gửi
Chuyển hoàn bưu gửi > 500g theo yêu cầu cảu người gửi
Thu cước bằng 100% mức cước quy định theo cự ly tương ứng
Nếu là tài liệu
Cước chính bưu
phẩm thuỷ bộ
Nếu là hàng hoá
Cước chính bưu
kiện thuỷ bộ
Chuyển hoàn
nhanh
Cước chính EMS
Dịch vụ
rút bưu gửi EMS
Còn tại bưu cục
gốc
Miễn phí
Hoàn cước gửi
Đã chuyển khỏi
bưu cục gốc
909đ/bưu gửi
+ cước chuyển hoàn
Không hoàn cước
gửi
Thay đổi
tên, địa chỉ người nhận
Còn tại bưu cục
gốc
1.000đ/bg/lần
Đã chuyển khỏi
bưu cục gốc
Địa chỉ cùng
khu vực phát
2.727đ/bưu gửi
Đã bao gồm thủ tục phí và cước 02 bức fax
Địa chỉ khác
khu vực phát
2.727đ/bưu gửi + cước chuyển tiếp theo cự ly tương ứng
Đã bao gồm thủ tục phí và cước 02 bức fax
Up
DỊCH VỤ PTN
Cước PTN Ban
hành kèm theo QĐ số 474/QĐ-KDTT ngày 19/04/2006 của TGĐ Công ty CP
CPN Bưu điện, giá cước đã có VAT
Trọng lượng
Nội tỉnh
< 300km
> 300km
Đến 50g
6,600
10,450
11,000
Trên 51g-100g
8,800
13,200
14,300
Trên 101g-250g
11,000
17,600
19,800
Trên 251g-500g
13,750
24,200
26,400
Trên 501g-1000g
16,500
34,100
38,500
Trên 1001g-1500g
19,800
41,800
49,500
Trên 1501g-2000g
23,100
49,500
59,400
Trên 2,0-2,5kg
24,860
52,800
64,350
2,5-3,0kg
26,620
56,100
69,300
3,0-3,5kg
28,380
59,400
74,250
3,5-4,0kg
30,140
62,700
79,200
4,0-4,5kg
31,900
66,000
84,150
4,5-5,0kg
33,660
69,300
89,100
5,0-5,5kg
35,420
72,600
94,050
5,5-6,0kg
37,180
75,900
99,000
6,0-6,5kg
38,940
79,200
103,950
6,5-7,0kg
40,700
82,500
108,900
7,0-7,5kg
42,460
85,800
113,850
7,5-8,0kg
44,220
89,100
118,800
8,0-8,5kg
45,980
92,400
123,750
8,5-9,0kg
47,740
95,700
128,700
9,0kg-9,5kg
49,500
99,000
133,650
9,5-10,0kg
51,260
102,300
138,600
10,0-10,5kg
53,020
105,600
143,550
10,5-11,0kg
54,780
108,900
148,500
11,0-11,5kg
56,540
112,200
153,450
11,5-12,0kg
58,300
115,500
158,400
12,0-12,5kg
60,060
118,800
163,350
12,5-13,0kg
61,820
122,100
168,300
13,0-13,5kg
63,580
125,400
173,250
13,5-14,0kg
65,340
128,700
178,200
14,0-14,5kg
67,100
132,000
183,150
14,5-15,0kg
68,860
135,300
188,100
15,0-15,5kg
70,620
138,600
193,050
15,5-16,0kg
72,380
141,900
198,000
16,0-16,5kg
74,140
145,200
202,950
16,5-17,0kg
75,900
148,500
207,900
17,0-17,5kg
77,660
151,800
212,850
17,5-18,0kg
79,420
155,100
217,800
18,0-18,5kg
81,180
158,400
222,750
18,5-19,0kg
82,940
161,700
227,700
19,0-19,5kg
84,700
165,000
232,650
19,5-20,0kg
86,460
168,300
237,600
20,0-20,5kg
88,220
171,600
242,550
20,5-21,0kg
89,980
174,900
247,500
21,0-21,5kg
91,740
178,200
252,450
21,5-22,0kg
93,500
181,500
257,400
22,0-22,5kg
95,260
184,800
262,350
22,5-23,0kg
97,020
188,100
267,300
23,0-23,5kg
98,780
191,400
272,250
23,5-24,0kg
100,540
194,700
277,200
24,0-24,5kg
102,300
198,000
282,150
24,5-25,0kg
104,060
201,300
287,100
25,0-25,5kg
105,820
204,600
292,050
25,5-26,0kg
107,580
207,900
297,000
26,0-26,5kg
109,340
211,200
301,950
26,5-27,0kg
111,100
214,500
306,900
27,0-27,5kg
112,860
217,800
311,850
27,5-28,0kg
114,620
221,100
316,800
28,0-28,5kg
116,380
224,400
321,750
28,5-29,0kg
118,140
227,700
326,700
29,0-29,5kg
119,900
231,000
331,650
29,5-30,0kg
121,660
234,300
336,600
30,0-30,5kg
123,420
237,600
341,550
30,5-31,0kg
125,180
240,900
346,500
31,0-31,5kg
126,940
244,200
351,450
500g
tiếp theo
1,760
3,300
4,950
Cước
phát trong ngày
Trọng lượng
Đến 5kg
Trên 5kg - 15kg
Trên 15kg - 31,5kg
Nội
tỉnh
5,500
11,000
16,500
Hải
Dương, Hải Phòng, Ninh Bình, Vĩnh Phúc
11,000
22,000
38,500
TP. Hồ
Chí Minh, Đà Nẵng
38,500
55,000
99,000
PTN Hà Nội đi
Tp Hồ Chí Minh
Đến 50 gam
15.400đ
Trên 50 gam đến
100 gam
19.800đ
Trên 100 gam
đến 250 gam
25.300đ
Trên 250 gam
đến 500 gam
33.000đ
Trên 500 gam
đến 1000 gam
49.500đ
Trên 1000 gam
đến 1500 gam
60.500đ
Trên 1500 gam
đến 2000 gam
71.500đ
Cho 500 gam
tiếp theo
6.600đ
PTN Hà Nội đi
Hải Dương, Hải Phòng
Đến 50 gam
13.200đ
Trên 50 đến 100
gam
16.500đ
Trên 100 đến
250 gam
22.000đ
Trên 250 đến
500 gam
30.800đ
Trên 500 đến
1000 gam
42.900đ
Trên 1000 đến
1500 gam
50.050đ
Trên 1500 đến
2000 gam
59.400dd
Cho 500 gam
tiếp theo
4.000đ
Trên 100 kg
Theo thoả thuận
PTN Hà Nội đi
Quảng Ninh
Đến 50 gam
14.300đ
Trên 50 đến 100
gam
17.600đ
Trên 100 đến
250 gam
24.200đ
Trên 250 đến
500 gam
33.000đ
Trên 500 đến
1000 gam
46.200đ
Trên 1000 đến
1500 gam
55.000đ
Trên 1500 đến
2000 gam
66.000đ
Cho 500 gam
tiếp theo
4.000đ
Trên 100 kg
Theo thoả thuận
Dịch vụ
đặc biệt PTN
Dịch vụ
báo phát PTN
2.000đ
Dịch vụ
chuyển hoàn PTN
Như cước dịch
vụ chuyển hoàn EMS
Dịch vụ
rút bưu gửi PTN
Còn tại bưu cục
gốc
Hoàn cước
Đã chuyển khỏi
bưu cục gốc
Như cước dịch
vụ chuyển hoàn EMS
Thay đổi
tên, địa chỉ người nhận
Còn tại bưu cục
gốc
Không thu cước
Đã chuyển khỏi
bưu cục gốc
Địa chỉ mới
cùng khu vực phát
5.000đ/bg/lần
Địa chỉ mới
khác khu vực phát
5.000đ + cước
chính PTN
phát sinh
Nhận bưu
gửi PTN tại nhà
Như cước gửi
EMS phát tại nhà, không hoàn cước gửi
Phát hẹn
giờ
Bưu gửi PTN đến
2kg
6.000đ/ bưu gửi
Bưu gửi PTN
trên 2kg đến 5kg
11.000đ/ bưu
gửi
Bưu gửi PTN
trên 5kg đến 20kg
16.000đ/ bưu
gửi
Bưu gửi PTN
trên 20kg
25.000đ/ bưu
gửi
Up
CHUYỂN TIỀN
Chuyển
tiền truyền thống
Thư
chuyển tiền (cước TCT)
Đến 500.000đ
1.82% tối thiểu
3.300đ
Trên 500.000đ
dến 1 triệu đồng
1,64 tối thiểu
10.450đ
Trên 1 triệu
đồng đến 3 triệu đồng
1,46 tối thiểu
18.700đ
Trên 3 triệu
đồng đến 5 triệu đồng
57.200đ
Trên 5 triệu
đồng đến 10 triệu đồng
66.000đ
Trên 10 triệu
đồng đến 15 triệu đồng
72.600đ
Trên 15 triệu
đồng đến 20 triệu đồng
79.200đ
Trên 20 triệu
đồng đến 30 triệu đồng
83.600đ
Trên 30 triệu
đồng đến 50 triệu đồng
77.000đ
Trên 50 triệu
đồng đến 75 triệu đồng
94.600đ
Trên 75 triệu
đồng đến 100 triệu đồng
101.200đ
Mỗi nấc 25
triệu đồng tiếp theo
23.100đ
Điện
chuyển tiền (ĐCT)
Cước TCT + cước
điện báo tối thiểu 10 tiếng điện báo /bức
Dịch vụ
Y/C rút TCT và ĐCT
TCT, ĐCT
còn tại bưu cục
gốc
Hoàn tiền gửi và
cước
thu khi gửi, thu cước phục vụ 1.000đ
TCT đã chuyển khỏi
bưu cục gốc
Hoàn tiền gửi,
không hoàn cước thu khi gửi và thu thêm các khoản cước đối với yêu cầu
Yêu cầu chuyển
hoàn bằng thư
Thu 2.000đ
Yêu cầu chuyển
hoàn bằng điện báo
Thu cước 01 bức
điện báo tối thiểu 10 tiếng + 1.000đ
ĐCT đã chuyển khỏi
bưu cục gốc
Hoàn tiền gửi,
không hoàn cước thu khi gửi và thu thêm các khoản cước đối với yêu cầu
Yêu cầu chuyển
hoàn bằng thư
2.000đ
Yêu cầu chuyển
hoàn bằng điện báo
Thu cước 01 bức
điện báo (hoặc 02 bức) tối thiểu 10 tiếng + 1.000đ
Đối với chuyển
tiền nhanh CTN
Thu cước 02 bức
fax 2 chiều theo cước fax thuê bao + 1000đ
Chuyển
hoàn TCT và ĐCT
Do không phát
được
Không hoàn cước
gửi, hoàn tiền gửi
Theo yêu cầu
người gửi
Như yêu cầu rút
TCT, ĐCT
Báo phát
TCT và ĐCT
Bằng thư
1.000đ
Bằng điện báo
Thu cước 01 bức
điện báo tối thiểu 10 tiếng
Thay đổi
tên, địa chỉ người nhận
Còn tại bưu cục
gốc
1.000đ
Đã chuyển khỏi
Bưu cục gốc
Không hoàn cước
Đối với TCT,
ĐCT
Bằng thư
1.500đ
Bằng điện báo
1.000đ + thu
cước điện báo
Tối thiểu 10
tiếng
Đối với chuyển
tiền nhanh
Thu cước 02 bức
fax 2 chiều theo cước fax thuê bao + 1000đ
Chuyển
tiếp TCT, ĐCT
Còn tại tại bưu
cục gốc
1.000đ
Đã chuyển khỏi
bưu cục gốc
Như cước
thay đổi tên, địa chỉ
Phát tại
địa chỉ người nhận
Đến 500.000đ
6.050đ
Trên 500.000
đến 1 triệu đồng
7.700đ
Trên 1 triệu
đồng đến 3 triệu đồng
9.900đ
Trên 3 triệu
đồng đến 5 triệu đồng
15.400đ
Trên 5 triệu
đồng đến 10 triệu đồng
19.800đ
Trên 15 triệu
đồng đến 25 triệu đồng
29.700đ
Mỗi nấc 25
triệu đồng tiếp theo
15.400đ
Nhận tại
địa chỉ người gửi
Chưa chấp nhận
Chuyển
tiền nhanh
Cước CTN
nội tỉnh
Đến 3 triệu
đồng
1,64% tối thiểu
18.700đ
Trên 3 triệu
đồng đến 5 triệu đồng
57.200đ
Trên 5 triệu
đồng đến 10 triệu đồng
66.000đ
Trên 10 triệu
đồng đến1 5 triệu đồng
72.600đ
Trên 15 triệu
đồng đến 20 triệu đồng
79.200đ
Trên 20 triệu
đồng đến 30 triệu đồng
83.600đ
Trên 30 triệu
đồng đến 50 triệu đồng
88.000đ
Trên 50 triệu
đồng đến 75 triệu đồng
94.600đ
Trên 75 triệu
đồng đến 100 triệu đồng
101.200đ
Mỗi nấc 25
triệu đồng tiếp theo
23.100đ
Cước CTN đi TP. Hồ Chí Minh
Đến 3 triệu
đồng
1,92% tối thiểu
22.000đ
Trên 3 triệu
đồng đến 5 triệu đồng
68.200đ
Trên 5 triệu
đồng đến 10 triệu đồng
72.600đ
Trên 10 triệu
đồng đến1 5 triệu đồng
77.000đ
Trên 15 triệu
đồng đến 20 triệu đồng
81.400đ
Trên 20 triệu
đồng đến 30 triệu đồng
85.800đ
Trên 30 triệu
đồng đến 50 triệu đồng
91.300đ
Trên 50 triệu
đồng đến 75 triệu đồng
99.000đ
Trên 75 triệu
đồng đến 100 triệu đồng
107.800đ
Mỗi nấc 25
triệu đồng tiếp theo
25.300đ
Cước gửi
đi tỉnh, thành phố khác
Đến 3 triệu
đồng
2,23% tối thiểu
24.200đ
Trên 3 triệu
đồng đến 5 triệu đồng
94.600đ
Trên 5 triệu
đồng đến 10 triệu đồng
100.100đ
Trên 10 triệu
đồng đến1 5 triệu đồng
105.600đ
Trên 15 triệu
đồng đến 20 triệu đồng
110.000đ
Trên 20 triệu
đồng đến 30 triệu đồng
115.500đ
Trên 30 triệu
đồng đến 50 triệu đồng
119.900đ
Trên 50 triệu
đồng đến 75 triệu đồng
135.300đ
Trên 75 triệu
đồng đến 100 triệu đồng
149.600đ
Mỗi nấc 25
triệu đồng tiếp theo
39.600đ
Up
ĐIỆN HOA
Phát liên
tỉnh
Loại 1 (hoa,
vật phẩm có giá trị >100.000đ)
50.050đ
Loại 2 (hoa,
vật phẩm <100.000đ)
38.500đ
Dịch vụ đặc
biệt
Tiền mặt
theo hoa
Thu như TCT
Mua hoa +
vật phảm > 1 triệu đ
Thu như TCT
Phát hẹn
giờ
10.000đ/bức
Sử dụng
dịch vụ điện báo trả
Thu cước điện
báo
Giảm cước
Từ 02 điện hoa
trở lên
Giảm 25% cước
Phát nội tỉnh
Loại 1 (hoa,
vật phẩm có giá trị >100.000đ)
35.200đ
Loại 2 (hoa,
vật phẩm <100.000đ)
25.300đ
Dịch vụ đặc
biệt và giảm cước
Như cước phát
liên tỉnh
Up
BƯU PHẨM
KHÔNG ĐỊA CHỈ
Cước dịch vụ
Phát nội
tỉnh (cước cơ bản)
Vận chuyển
đường bộ
Đến 20 gam
550đ/ bưu phẩm
Trên 20 gam đến
50 gam
770đ/ bưu phẩm
Phát liên
tỉnh (cước cơ bản)
Vận chuyển
đường bộ
Đến 20 gam
660đ/ bưu phẩm
Trên 20 gam đến
50 gam
880đ/ bưu phẩm
Cước các
dịch vụ cộng thêm
Vận chuyển máy
bay
9.900đ/kg
Nhận gửi tại nhà
50.000đ/ lần
gửi
Giảm cước với
bưu phẩm 10/001 trở đi
10% cước cơ bản
Cước khuyến
mại
Phát nội
tỉnh (cước cơ bản)
Vận chuyển
đường bộ
Đến 20 gam
300đ/ bưu phẩm
Trên 20 gam đến
50 gam
501đ/ bưu phẩm
Phát liên
tỉnh (cước cơ bản)
Vận chuyển
đường bộ
Đến 20 gam
400đ/ bưu phẩm
Trên 20 gam đến
50 gam
600đ/ bưu phẩm
Up
DỊCH VỤ KHAI GIÁ
Giấy tờ, phần
mềm tin học, hàng hoá
Mức tối thiểu
3.000đ/ bưu gửi
Mức cước phải
thu
1% giá trị khai
giá
Hàng cồng
kềnh, dễ vỡ
Mức tối thiểu
3.000đ/ bưu gửi
Mức cước phải
thu
12% giá trị
khai giá
Up